/
现象
现象
hiện tượng
hiện tượng
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#4996Lượng từ 个 / 种
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện tượng
中事物在一定条件下表现出来的样子shìwù zài yīdìng tiáojiàn xià biǎoxiàn chūlái de yàngzi
- 。
Đây là một hiện tượng tự nhiên.
- 貳名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
中事物呈现出来的样子或状态shìwù chéngxiàn chūlái de yàngzi huò zhuàngtài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
现象
Phồn thể現象
hiện tượng
hiện tượng
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#4996Lượng từ 个 / 种
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiện tượng
中事物在一定条件下表现出来的样子shìwù zài yīdìng tiáojiàn xià biǎoxiàn chūlái de yàngzi
- 。
Đây là một hiện tượng tự nhiên.
- 貳名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
中事物呈现出来的样子或状态shìwù chéngxiàn chūlái de yàngzi huò zhuàngtài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ