稀少

稀少
shǎo
hy thiểu

thưa thớt; ít ỏi; hiếm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34037
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thưa thớt; ít ỏi; hiếm

    • Dân số ở đây thưa thớt.

  2. tính từ

    hiếm; ít ỏi; thưa thớt

    • Loài động vật này rất hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.