Tới nội dung chính

稀少

稀少
xīshǎo
hy thiểu

thưa thớt; ít ỏi; hiếm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34037
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thưa thớt; ít ỏi; hiếm

    • 。

      Dân số ở đây thưa thớt.

  2. 貳形tính từ

    hiếm; ít ỏi; thưa thớt

    • 。

      Loài động vật này rất hiếm.

稀
xī
hy
BỘ THỦ⽲
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu