Tới nội dung chính

困难

困难
kùnnan
khốn nan

không dễ; khó khăn

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#1765
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    không dễ; khó khăn

    中不容易做到的;不好解决的búróngyìmajàozhīdào de; búhǎojiějuéde

    • 。

      Vấn đề này rất khó khăn.

  2. 貳名danh từ

    khó khăn; túng thiếu; hoàn cảnh khó khăn

    中不容易解决或处理的事情;缺少金钱或资源bù róngyì jiějué huò chǔlǐ de shìqing;quēshǎo jīnqián huò zīyuán

    • 。

      Chúng tôi đã gặp khó khăn.

  3. 參名danh từ

    hoàn cảnh khó khăn; cảnh ngộ khốn khó

    中很难解决的问题或情况hěn nán jiějué de wèntí huò qíngkuàng

  4. 肆形tính từ

    vượt khó; khắc phục khó khăn

    中不容易做到;有困难的bù róngyì zuò dào;yǒu kùnnan de

困
kùn
khốn
BỘ THỦ⼞
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu