Tới nội dung chính

屁

屁
pì
thí
⼫bộ thi · 7 nét

trung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn

5 nghĩa#3566
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn

    中从肛门排出的气体cóng gāngnàmén pāichū de qìtǐ

    • 。

      Anh ấy đánh rắm một cái.

  2. 貳名danh từ

    xì hơi; rắm; (bóng) chuyện vô nghĩa

    中肠胃产生的气体从肛门排出cháng wèi chǎnshēng de qìtǐ cóng gānmén pái chū

  3. 參名danh từ

    (thường dùng trong phủ định) cái quái gì; chó gì

    中没有意义的东西;不重要的事情méiyǒu yìyì de dōngxi;búzhòngyào de shìqing

    • ?

      Đây là cái quái gì vậy?

  4. 肆名danh từ

    vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn

    中没有意义的话;不值得注意的东西méiyǒu yìyì de huà; búzhíde zhùyì de dōngxi

    • !

      Đừng nói lời vô nghĩa!

  5. 伍名danh từ

    (không có) cái quái gì; cái đếch gì; rắm (khẩu)

    中没有价值的东西;不重要的事情méiyǒu jiàzhí de dōngxi;bù zhòngyào de shìqing

    • 。

      Tôi chẳng biết cái quái gì cả.

屁
pì
thí
BỘ THỦ⼫
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu