céng
tầng
bộ thi · 7 nét

tầng (của tòa nhà); lớp; tầng lớp

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)5 nghĩa#7903
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    tầng (của tòa nhà); lớp; tầng lớp

    建筑物中被水平分开的各个部分jiànzhúwù zhōng bèi shuǐpíng fēnkāi de gège bùfen

    • Tòa nhà này có ba tầng.

  2. lượng từ

    tầng; lớp; (lượng từ) tầng, lớp

    表示堆叠或重复的单位;一个接一个的部分biǎoshì duīdiè huò chóngfù de dānyuán; yī ge jiēzhě yī ge de bùfen

  3. danh từ

    tầng; lớp; tầng lớp

    物体上下或前后相叠的部分wùtǐ shàngxià huò qiánhòu xiāngdiè de bùfen

    • Tòa nhà này có ba tầng.

  4. động từ

    tầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp

    一个压在另一个上面;一层一层地堆积yī ge yāzài lìng yī ge shàngmiàn; yī céng yī céng de duījī

    • Anh ấy chất sách lên.

  5. danh từ

    tầng; lớp; (toán) bó

    事物叠放形成的厚度或等级shìwù diéfàng xíngchéng de hòudù huò děngjí

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác người, mái nhà (che phủ))BỘ
  • vân(mây)HÀI THANH

Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.

(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.