Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
层
tầng (của tòa nhà); lớp; tầng lớp
NGHĨA
- 壹量lượng từ
tầng (của tòa nhà); lớp; tầng lớp
中建筑物中被水平分开的各个部分jiànzhúwù zhōng bèi shuǐpíng fēnkāi de gège bùfen
- 。
Tòa nhà này có ba tầng.
- 貳量lượng từ
tầng; lớp; (lượng từ) tầng, lớp
中表示堆叠或重复的单位;一个接一个的部分biǎoshì duīdiè huò chóngfù de dānyuán; yī ge jiēzhě yī ge de bùfen
- 參名danh từ
tầng; lớp; tầng lớp
中物体上下或前后相叠的部分wùtǐ shàngxià huò qiánhòu xiāngdiè de bùfen
- 。
Tòa nhà này có ba tầng.
- 肆动động từ
tầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
中一个压在另一个上面;一层一层地堆积yī ge yāzài lìng yī ge shàngmiàn; yī céng yī céng de duījī
- 。
Anh ấy chất sách lên.
- 伍名danh từ
tầng; lớp; (toán) bó
中事物叠放形成的厚度或等级shìwù diéfàng xíngchéng de hòudù huò děngjí
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹量lượng từ
tầng (của tòa nhà); lớp; tầng lớp
中建筑物中被水平分开的各个部分jiànzhúwù zhōng bèi shuǐpíng fēnkāi de gège bùfen
- 。
Tòa nhà này có ba tầng.
- 貳量lượng từ
tầng; lớp; (lượng từ) tầng, lớp
中表示堆叠或重复的单位;一个接一个的部分biǎoshì duīdiè huò chóngfù de dānyuán; yī ge jiēzhě yī ge de bùfen
- 參名danh từ
tầng; lớp; tầng lớp
中物体上下或前后相叠的部分wùtǐ shàngxià huò qiánhòu xiāngdiè de bùfen
- 。
Tòa nhà này có ba tầng.
- 肆动động từ
tầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
中一个压在另一个上面;一层一层地堆积yī ge yāzài lìng yī ge shàngmiàn; yī céng yī céng de duījī
- 。
Anh ấy chất sách lên.
- 伍名danh từ
tầng; lớp; (toán) bó
中事物叠放形成的厚度或等级shìwù diéfàng xíngchéng de hòudù huò děngjí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ
- 属shǔloại hàng; danh mục sản phẩm