/
屎
屎
thỉ
⼫bộ thi · 9 nétphân; c*t; phân (chất thải)
2 nghĩa#3088
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân; c*t; phân (chất thải)
中人或动物排出的废物rén huò dòngwù pāichū de fèiwù
- 。
Phân chó rất thối.
- 貳名danh từ
phân; chất tiết (ráy tai, ghèn mắt,...)
中人和动物身体里排出来的废物rén hé dòngwù shēntǐ lǐ pāichūlái de fèiwù
- 。
Trong mắt bạn có ghèn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
屎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân; c*t; phân (chất thải)
中人或动物排出的废物rén huò dòngwù pāichū de fèiwù
- 。
Phân chó rất thối.
- 貳名danh từ
phân; chất tiết (ráy tai, ghèn mắt,...)
中人和动物身体里排出来的废物rén hé dòngwù shēntǐ lǐ pāichūlái de fèiwù
- 。
Trong mắt bạn có ghèn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ
- 属shǔloại hàng; danh mục sản phẩm