shǐ
thỉ
bộ thi · 9 nét

phân; c*t; phân (chất thải)

2 nghĩa#3088
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phân; c*t; phân (chất thải)

    人或动物排出的废物rén huò dòngwù pāichū de fèiwù

    • Phân chó rất thối.

  2. danh từ

    phân; chất tiết (ráy tai, ghèn mắt,...)

    人和动物身体里排出来的废物rén hé dòngwù shēntǐ lǐ pāichūlái de fèiwù

    • Trong mắt bạn có ghèn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.