克服

克服
khắc phục

khắc phục; vượt qua

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#6035
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khắc phục; vượt qua

    战胜困难或不利因素zhàn shèng kùnnan huò búlì yīnsù

    • Chúng ta phải khắc phục khó khăn.

  2. động từ

    khắc phục; vượt qua (khó khăn)

    战胜困难或不利的条件zhàn shèng kùnnan huò búlì de tiáojiàn

  3. động từ

    khắc phục; vượt qua (khó khăn, trở ngại)

    战胜困难或不好的事情zhànshèng kùnnan huò búhǎo de shìqing

  4. động từ

    khắc phục; vượt qua (khó khăn, trở ngại)

    战胜或压制困难、缺点等zhànshèng huò yāzhì kùnnan、quēdiǎn děng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.