克服
khắc phục; vượt qua
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc phục; vượt qua
中战胜困难或不利因素zhàn shèng kùnnan huò búlì yīnsù
- 。
Chúng ta phải khắc phục khó khăn.
- 貳动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
中战胜困难或不利的条件zhàn shèng kùnnan huò búlì de tiáojiàn
- 參动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn, trở ngại)
中战胜困难或不好的事情zhànshèng kùnnan huò búhǎo de shìqing
- 肆动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn, trở ngại)
中战胜或压制困难、缺点等zhànshèng huò yāzhì kùnnan、quēdiǎn děng
khắc phục; vượt qua
NGHĨA
- 壹动động từ
khắc phục; vượt qua
中战胜困难或不利因素zhàn shèng kùnnan huò búlì yīnsù
- 。
Chúng ta phải khắc phục khó khăn.
- 貳动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn)
中战胜困难或不利的条件zhàn shèng kùnnan huò búlì de tiáojiàn
- 參动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn, trở ngại)
中战胜困难或不好的事情zhànshèng kùnnan huò búhǎo de shìqing
- 肆动động từ
khắc phục; vượt qua (khó khăn, trở ngại)
中战胜或压制困难、缺点等zhànshèng huò yāzhì kùnnan、quēdiǎn děng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuántệ (đơn vị tiền Trung Quốc): 三元 = ba tệ; đầu tiên; nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo