Tới nội dung chính

届

届
jiè
giới
⼫bộ thi · 8 nét

kỳ hạn; nhiệm kỳ; (lượng từ) khóa, kỳ (dùng để đếm các sự kiện hoặc tổ chức định kỳ, như các kỳ họp, khóa học)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#9557
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹量lượng từ

    kỳ hạn; nhiệm kỳ; (lượng từ) khóa, kỳ (dùng để đếm các sự kiện hoặc tổ chức định kỳ, như các kỳ họp, khóa học)

    中用来计算定期举行的会议、活动或组织的次数yònglái jìsuàn dìngqī jǔxíng de huìyì、huódòng huò zǔzhī de cìshù

    • 。

      Khóa học sinh này rất thông minh.

  2. 貳量lượng từ

    lượt; kỳ (dùng cho các sự kiện, kỳ họp, cuộc bầu cử, giải thể thao, khóa tốt nghiệp)

    中用来计数事件、会议、比赛等的次数yònglái jìshù shìjiàn、huìyì、bǐsài děng de cìshù

  3. 參动động từ

    đến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ

    中到达某个时间或地点;用来计算会议、选举等的次数dàodá mǒu ge shíjiān huò dìdiǎn; yònglái jìsuàn huìyì、xuǎnjǔ děng de cìshù

    • 。

      Anh ấy sẽ đến đúng lúc.

  4. 肆动động từ

    đến hạn; kỳ hạn; (dùng đếm các khóa/kỳ, ví dụ: kỳ họp, khóa học)

    中到了约定的时间或期限dàole yuēdìng de shíjiān huò qīxiàn

    • ?

      Cuộc thi này khi nào thì hết hạn?

届
jiè
giới
BỘ THỦ⼫
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu