权势

权势
quánshì
quyền thế

xuất xứ; lai lịch; thế lực (của ai đó)

2 nghĩa#16613
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xuất xứ; lai lịch; thế lực (của ai đó)

    • Anh ấy rất có quyền thế.

  2. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

    • Anh ấy rất có quyền lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.