Tới nội dung chính

权势

权势
quánshì
quyền thế

xuất xứ; lai lịch; thế lực (của ai đó)

2 nghĩa#16613
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xuất xứ; lai lịch; thế lực (của ai đó)

    • 。

      Anh ấy rất có quyền thế.

  2. 貳名danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

    • 。

      Anh ấy rất có quyền lực.

权
quán
quyền
BỘ THỦ⽊
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu