ni
bộ thi · 5 nét

ni cô; sư cô (Phật giáo)

2 nghĩa#3013
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ni cô; sư cô (Phật giáo)

    佛教女性出家人fójiào nǚxìng chūjiā rén

    • Cô ấy là một ni cô.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.

  2. danh từ

    âm phiên tự (thường dùng trong phiên âm)

    用来音译外来词或名字的汉字yònglái yīnyì wàiláicí huò míngzi de hànzì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.