/
尼
尼
ni
⼫bộ thi · 5 nétni cô; sư cô (Phật giáo)
2 nghĩa#3013
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ni cô; sư cô (Phật giáo)
中佛教女性出家人fójiào nǚxìng chūjiā rén
- 。
Cô ấy là một ni cô.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.
- 貳名danh từ
âm phiên tự (thường dùng trong phiên âm)
中用来音译外来词或名字的汉字yònglái yīnyì wàiláicí huò míngzi de hànzì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
尼
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ni cô; sư cô (Phật giáo)
中佛教女性出家人fójiào nǚxìng chūjiā rén
- 。
Cô ấy là một ni cô.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.
- 貳名danh từ
âm phiên tự (thường dùng trong phiên âm)
中用来音译外来词或名字的汉字yònglái yīnyì wàiláicí huò míngzi de hànzì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ
- 属shǔloại hàng; danh mục sản phẩm