wěi
bộ thi · 7 nét

đuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)

6 nghĩa#9230
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)

    动物身体后面的部分;最后的部分dòngwù shēntǐ hòumiàn de bùfen; zuìhòu de bùfen

    • Đuôi chó rất dài.

  2. danh từ

    đuôi; phần cuối; cuối

    身体最后面的部分;末端shēntǐ zuì hòumiàn de bùfen;mòduān

    • Đuôi con cá này rất dài.

  3. danh từ

    phần còn lại; những người/thứ còn lại

    末尾的部分;剩余的mòwěi de bùfen; shèngyú de

    • Xin hãy cắt bỏ cái đuôi.

  4. danh từ

    phần còn lại; phần đuôi; cuối

    身体后面的细长部分;也指事物最后的部分shēntǐ hòumiàn de xìcháng bùfen; yě zhǐ shìwù zuìhòu de bùfen

    • Đây là cái đuôi.

  5. lượng từ

    con (dùng cho cá)

    用来计数鱼的量词yònglái jìshù yú de liàngcí

  6. danh từ

    chòm sao thứ sáu trong nhị thập bát tú (Vĩ)

    二十八宿中的第六宿èrshíbā xiù zhōngde dì liù xiù

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.