居民消费价格指数

居民消费价格指数
mínxiāofèijiàzhǐshù
cư dân tiêu phí giá cách chỉ số

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

    • Chỉ số giá tiêu dùng là một chỉ số đo lường lạm phát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.