- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
Chỉ số giá tiêu dùng là một chỉ số đo lường lạm phát.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
Chỉ số giá tiêu dùng là một chỉ số đo lường lạm phát.
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.