Tới nội dung chính

旨

旨
zhǐ
chỉ
⽇bộ nhật · 6 nét

chiếu chỉ; chỉ dụ; ý chỉ; mục đích

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chiếu chỉ; chỉ dụ; ý chỉ; mục đích

    • 。

      Hoàng đế đã hạ chiếu chỉ.

  2. 貳名danh từ

    ý chỉ; ý nghĩa; mục đích

    • ?

      Ý chỉ của anh ấy là gì?

  3. 參名danh từ

    mục đích; tông chỉ; tôn chỉ

  4. 肆名danh từ

    lý do; nguyên do; mục đích (của sự việc)

旨
zhǐ
chỉ
BỘ THỦ⽇
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu