Tới nội dung chính

办到

办到
bàndào
biện đáo

hoàn thành; làm được; thực hiện được

1 nghĩa#6573
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hoàn thành; làm được; thực hiện được

    中完成某件事;做成某件事wánchéng mǒujiàn shì;zuòchéng mǒujiàn shì

    • 。

      Tôi nhất định sẽ làm được.

办
bàn
biện
BỘ THỦ⼒
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu