办到

办到
bàndào
biện đáo

hoàn thành; làm được; thực hiện được

1 nghĩa#6573
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn thành; làm được; thực hiện được

    完成某件事;做成某件事wánchéng mǒujiàn shì;zuòchéng mǒujiàn shì

    • Tôi nhất định sẽ làm được.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.