办好

办好
bànhǎo
biện hảo

giải quyết ổn thỏa; hoàn thành (công việc); xử lý (dự án) nhanh gọn

1 nghĩa#11181
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải quyết ổn thỏa; hoàn thành (công việc); xử lý (dự án) nhanh gọn

    把事情完成或处理得很好bǎ shìqing wánchéng huòzhě chǔlǐ de hěn hǎo

    • Bạn đã giải quyết xong việc này chưa?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • bát(tám, phân tán ra hai bên)HỘI Ý

Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.