Tới nội dung chính

办好

办好
bànhǎo
biện hảo

giải quyết ổn thỏa; hoàn thành (công việc); xử lý (dự án) nhanh gọn

1 nghĩa#11181
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giải quyết ổn thỏa; hoàn thành (công việc); xử lý (dự án) nhanh gọn

    中把事情完成或处理得很好bǎ shìqing wánchéng huòzhě chǔlǐ de hěn hǎo

    • ?

      Bạn đã giải quyết xong việc này chưa?

办
bàn
biện
BỘ THỦ⼒
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu