Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
办好
办好
biện hảo
giải quyết ổn thỏa; hoàn thành (công việc); xử lý (dự án) nhanh gọn
1 nghĩa#11181
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giải quyết ổn thỏa; hoàn thành (công việc); xử lý (dự án) nhanh gọn
中把事情完成或处理得很好bǎ shìqing wánchéng huòzhě chǔlǐ de hěn hǎo
- ?
Bạn đã giải quyết xong việc này chưa?
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
办好
Phồn thể辦好
biện hảo
giải quyết ổn thỏa; hoàn thành (công việc); xử lý (dự án) nhanh gọn
1 nghĩa#11181
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giải quyết ổn thỏa; hoàn thành (công việc); xử lý (dự án) nhanh gọn
中把事情完成或处理得很好bǎ shìqing wánchéng huòzhě chǔlǐ de hěn hǎo
- ?
Bạn đã giải quyết xong việc này chưa?
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng