完工

完工
wángōng
hoàn công

hoàn thành công trình; nghiệm thu

2 nghĩa#12302
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. hoàn thành công trình; nghiệm thu

    建筑或工程项目完全竣工;达到预定的完成状态jiànzhù huò gōngchéng xiàngmù wánquán juìngōng; dádào yùdìng de wánchéng zhuàngtài

  2. động từ

    tan ca; nghỉ làm

    工作或建设全部做完gōngzuò huò jiànshè quánbù zuò wán

    • Hôm nay chúng tôi đã hoàn thành công việc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.