Tới nội dung chính

完工

完工
wángōng
hoàn công

hoàn thành công trình; nghiệm thu

2 nghĩa#12302
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    hoàn thành công trình; nghiệm thu

    中建筑或工程项目完全竣工;达到预定的完成状态jiànzhù huò gōngchéng xiàngmù wánquán juìngōng; dádào yùdìng de wánchéng zhuàngtài

  2. 貳动động từ

    tan ca; nghỉ làm

    中工作或建设全部做完gōngzuò huò jiànshè quánbù zuò wán

    • 。

      Hôm nay chúng tôi đã hoàn thành công việc.

完
wán
hoàn
BỘ THỦ⼧
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu