完工
完工
hoàn công
hoàn thành công trình; nghiệm thu
2 nghĩa#12302
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
hoàn thành công trình; nghiệm thu
中建筑或工程项目完全竣工;达到预定的完成状态jiànzhù huò gōngchéng xiàngmù wánquán juìngōng; dádào yùdìng de wánchéng zhuàngtài
- 貳动động từ
tan ca; nghỉ làm
中工作或建设全部做完gōngzuò huò jiànshè quánbù zuò wán
- 。
Hôm nay chúng tôi đã hoàn thành công việc.
Đang tải…
完工
Phồn thể完
hoàn công
hoàn thành công trình; nghiệm thu
2 nghĩa#12302
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
hoàn thành công trình; nghiệm thu
中建筑或工程项目完全竣工;达到预定的完成状态jiànzhù huò gōngchéng xiàngmù wánquán juìngōng; dádào yùdìng de wánchéng zhuàngtài
- 貳动động từ
tan ca; nghỉ làm
中工作或建设全部做完gōngzuò huò jiànshè quánbù zuò wán
- 。
Hôm nay chúng tôi đã hoàn thành công việc.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)