做到
做到
tố đáo
làm được; đạt được; hoàn thành
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#599
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm được; đạt được; hoàn thành
中完成;实现;成功地做出某事wánchéng、shíxiàn、chénggōng de zuò chū mǒushì
- 。
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình.
- ,。
Chỉ cần cố gắng, bạn nhất định sẽ làm được thôi.
- 貳动động từ
đạt được; thực hiện được
中成功完成;实现chénggōng wánchéng;shíxiàn
Đang tải…
做到
Phồn thể做
tố đáo
làm được; đạt được; hoàn thành
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#599
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm được; đạt được; hoàn thành
中完成;实现;成功地做出某事wánchéng、shíxiàn、chénggōng de zuò chū mǒushì
- 。
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình.
- ,。
Chỉ cần cố gắng, bạn nhất định sẽ làm được thôi.
- 貳动động từ
đạt được; thực hiện được
中成功完成;实现chénggōng wánchéng;shíxiàn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại