做到

做到
zuòdào
tố đáo

làm được; đạt được; hoàn thành

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#599
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm được; đạt được; hoàn thành

    完成;实现;成功地做出某事wánchéng、shíxiàn、chénggōng de zuò chū mǒushì

    • Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình.

    • Chỉ cần cố gắng, bạn nhất định sẽ làm được thôi.

  2. động từ

    đạt được; thực hiện được

    成功完成;实现chénggōng wánchéng;shíxiàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.