实现
实现
thực hiện
thực hiện; đạt được; hiện thực hóa
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2201
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hiện; đạt được; hiện thực hóa
中把想法或计划变成现实bǎ xiǎngfǎ huò jìhuà biànchéng xiànshí
- 。
Chúng tôi đã đạt được mục tiêu.
Đang tải…
实现
Phồn thể實現
thực hiện
thực hiện; đạt được; hiện thực hóa
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2201
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thực hiện; đạt được; hiện thực hóa
中把想法或计划变成现实bǎ xiǎngfǎ huò jìhuà biànchéng xiànshí
- 。
Chúng tôi đã đạt được mục tiêu.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)