看守

看守
kānshǒu
khán thủ

chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh

2 nghĩa#7320
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh

    守护或看管某个地方或物品shǒuhù huò kànguǎn mǒu ge dìfang huò wùpǐn

    • Anh ấy đang canh giữ nơi này.

  2. động từ

    bảo thủ; thận trọng; giữ gìn

    看护和保护某个地方或东西kànhù hé bǎohù mǒuged dìfang huò dōngxi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.