从宽

从宽
cóngkuān
tòng khoan

khoan hồng; khoan dung; xử nhẹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khoan hồng; khoan dung; xử nhẹ

    • Thẩm phán phán xử lý anh ta một cách khoan hồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.