直率

直率
zhíshuài
trực suất

thẳng thắn; chân thành; thành thật

2 nghĩa#26635
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng thắn; chân thành; thành thật

    • Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.

  2. tính từ

    thẳng thắn; dứt khoát; đơn giản là

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười, thẳng đứng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ
  • nhất(một, đường thẳng)HỘI Ý

Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.