假装

假装
jiǎzhuāng
giả trang

giả vờ; giả tạo

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1885
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ; giả tạo

    装作好像是真的;不是真心zhuāngzuò hǎoxiàng shì zhēn de; búshì zhēnxīn

    • Anh ấy giả vờ không nhìn thấy tôi.

  2. động từ

    giả vờ; giả tảng

    故意表现得不是真实的样子gùyì biǎoxiàn de búshì zhēnshí de yàngzi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.