一切
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
NGHĨA
- 壹代đại từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中所有的人或事物;全部suǒyǒu de rén huò shìwù; quánbù
- 。
Mọi thứ đều rất tốt.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- 。
Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
- ,,。
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
- 貳代đại từ
mọi; tất cả; toàn bộ
中所有的人或事物suǒyǒu de rén huò shìwù
- 參代đại từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中所有的事物;全部suǒyǒu de shìwù;quánbù
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
NGHĨA
- 壹代đại từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中所有的人或事物;全部suǒyǒu de rén huò shìwù; quánbù
- 。
Mọi thứ đều rất tốt.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- 。
Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.
- ,,。
Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.
- 貳代đại từ
mọi; tất cả; toàn bộ
中所有的人或事物suǒyǒu de rén huò shìwù
- 參代đại từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中所有的事物;全部suǒyǒu de shìwù;quánbù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.