Tới nội dung chính

一切

一切
yīqiè
nhất thiết

tất cả; mọi thứ; toàn bộ

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#187
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    中所有的人或事物;全部suǒyǒu de rén huò shìwù; quánbù

    • 。

      Mọi thứ đều rất tốt.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Không có gì thay đổi cả.

    • 。

      Đoàn kết mọi lực lường có thể đoàn kết được.

    • ,,。

      Việc đã định rồi, chúng ta có cố gắng thế nào nữa cũng vô ích , tất cả đều đã là muộn màng rồi.

  2. 貳代đại từ

    mọi; tất cả; toàn bộ

    中所有的人或事物suǒyǒu de rén huò shìwù

  3. 參代đại từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    中所有的事物;全部suǒyǒu de shìwù;quánbù

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu