认罪

认罪
rènzuì
nhận tội

nhận tội; thú tội

1 nghĩa#7087
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhận tội; thú tội

    承认自己犯了罪或做了错事chéngrèn zìjǐ fànle zuì huò zuòle cuòshì

    • Anh ta đã nhận tội.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.