招供

招供
zhāogòng
chiêu cúng

thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)

1 nghĩa#12675
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)

    承认自己的错误或罪行chéngrèn zìjǐ de cuòwù huò zuìxíng

    • Anh ta đã thú nhận tất cả tội lỗi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.