实话实说
实话实说
thực thoại thực thuyết
nói thật; thẳng thắn mà nói
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13135
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói thật; thẳng thắn mà nói
中说真实的话;不隐瞒;诚实地表达shuō zhēnshí de huà;bù yǐnmán;chéngshí de biǎodá
- 。
Xin bạn hãy nói thật.
- 貳动động từ
nói thẳng nói thật; có sao nói vậy
中按照事实讲,不隐瞒、不虚假的说法ànzhào shìshí jiǎng, búyǐnmán、búxūjiǎ de shuōfǎ
Đang tải…
实话实说
Phồn thể實話實說
thực thoại thực thuyết
nói thật; thẳng thắn mà nói
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13135
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nói thật; thẳng thắn mà nói
中说真实的话;不隐瞒;诚实地表达shuō zhēnshí de huà;bù yǐnmán;chéngshí de biǎodá
- 。
Xin bạn hãy nói thật.
- 貳动động từ
nói thẳng nói thật; có sao nói vậy
中按照事实讲,不隐瞒、不虚假的说法ànzhào shìshí jiǎng, búyǐnmán、búxūjiǎ de shuōfǎ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)