告白

告白
gàobái
cáo bạch

thổ lộ tình cảm; tỏ tình

5 nghĩa#13233
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổ lộ tình cảm; tỏ tình

    向某人表示自己的爱情或真实想法xiàng mǒu rén biǎoshì zìjǐ de àiqíng huò zhēnshí xiǎngfǎ

    • Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.

  2. động từ

    tỏ tình; thú nhận tình cảm

    向某人表示自己的爱情或感情xiàng mǒurén biǎoshì zìjǐ de àiqing huò gǎnqing

  3. động từ

    thú nhận; tỏ tình; công khai tuyên bố

    向人说出自己的想法或感情xiàng rén shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng

  4. động từ

    thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)

    承认;说出隐瞒的事实chéngrèn; shuōchū yǐncáng de shìshí

  5. động từ

    thanh minh; bộc bạch lòng mình

    向别人说明自己的想法或感受xiàng biérén shuōmíng zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.