Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
告白
thổ lộ tình cảm; tỏ tình
NGHĨA
- 壹动động từ
thổ lộ tình cảm; tỏ tình
中向某人表示自己的爱情或真实想法xiàng mǒu rén biǎoshì zìjǐ de àiqíng huò zhēnshí xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.
- 貳动động từ
tỏ tình; thú nhận tình cảm
中向某人表示自己的爱情或感情xiàng mǒurén biǎoshì zìjǐ de àiqing huò gǎnqing
- 參动động từ
thú nhận; tỏ tình; công khai tuyên bố
中向人说出自己的想法或感情xiàng rén shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng
- 肆动động từ
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
中承认;说出隐瞒的事实chéngrèn; shuōchū yǐncáng de shìshí
- 伍动động từ
thanh minh; bộc bạch lòng mình
中向别人说明自己的想法或感受xiàng biérén shuōmíng zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
解字
GIẢI TỰthổ lộ tình cảm; tỏ tình
NGHĨA
- 壹动động từ
thổ lộ tình cảm; tỏ tình
中向某人表示自己的爱情或真实想法xiàng mǒu rén biǎoshì zìjǐ de àiqíng huò zhēnshí xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.
- 貳动động từ
tỏ tình; thú nhận tình cảm
中向某人表示自己的爱情或感情xiàng mǒurén biǎoshì zìjǐ de àiqing huò gǎnqing
- 參动động từ
thú nhận; tỏ tình; công khai tuyên bố
中向人说出自己的想法或感情xiàng rén shuōchū zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnqíng
- 肆动động từ
thú nhận; thừa nhận (tội lỗi)
中承认;说出隐瞒的事实chéngrèn; shuōchū yǐncáng de shìshí
- 伍动động từ
thanh minh; bộc bạch lòng mình
中向别人说明自己的想法或感受xiàng biérén shuōmíng zìjǐ de xiǎngfǎ huò gǎnshòu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối