固定

固定
dìng
cố định

cố định; gắn chặt; ổn định

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)6 nghĩa#4611
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố định; gắn chặt; ổn định

    把东西牢牢地绑在一个地方,不让它动bǎ dōngxi láoláo de bǎng zài yī ge dìfang, bújiào tā dòng

    • Xin hãy cố định cái này cho chắc.

  2. động từ

    cố định; gắn chặt; ổn định

    使某物不动、不变或稳定的状态shǐ mǒuwù búdòng、búbiàn huò wěndìng de zhuàngtài

  3. động từ

    cố định; ổn định; gắn chặt

    使某物不动或不变;安装在某个位置shǐ mǒu wù bù dòng huò bù biàn; ānzhuāng zài mǒu ge wèizhì

  4. động từ

    cố định; gắn chặt; bất biến

    将某物牢固地安装或连接在一个位置上,使其不能移动jiāng mǒuwù láogù de ānzhuāng huò liánjiē zài yī ge wèizhì shang, shǐ qī búnéng yídòng

  5. tính từ

    cố định; cố định (thường xuyên, không thay đổi)

    不改变;保持不动bù gǎibiàn; bǎochí búdòng

    • Anh ấy có công việc ổn định.

  6. tính từ

    cố định; cứng nhắc

    不变化、牢固地保持同一位置或状态búbiànhuà、láogù de bǎochí tóngyī wèizhì huò zhuàngtài

    • Giá này là cố định.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.