扣
khấu trừ; giảm giá; cài (cúc áo); gõ (cửa); bắt giữ
NGHĨA
- 壹动động từ
khấu trừ; giảm giá; cài (cúc áo); gõ (cửa); bắt giữ
中减少;降低价格或数量jiǎnshǎo;jiàngdī jiàgé huò shùliàng
- 。
Tháng này lương bị trừ rồi.
- 貳动động từ
bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa
中用法律权力强制让某人停止自由;逮捕yòng fǎlǜ quánlì qiángzhì ràng mǒurén tíngzhǐ zìyóu;dàibǔ
- 。
Cảnh sát đã bắt giữ anh ta.
- 參动động từ
cài (cúc); móc; khấu trừ; giam giữ
中用扣子把两部分连接在一起;或者从总数中减去一部分yòng kòuzi bǎ liǎng bùfen liánjiē zài yìqǐ;huòzhě cóng zǒngshù zhōng jiǎnqù yī bùfen
- 。
Xin hãy cài cúc áo cho cẩn thận.
- 肆动động từ
cài (cúc); móc; khấu trừ; giam giữ; đánh mạnh (bóng)
中用钩或夹子固定东西;也指从钱数里减去yòng gōu huò jiāzi gùdìng dōngxi; yě zhǐ cóng qiánshù lǐ jiǎnqu
- 。
Xin hãy cài cúc áo cho chặt.
- 伍动động từ
khấu trừ (tiền); trừ
中减少;从总数中去掉一部分jiǎnshǎo;cóng zǒngshù zhōng qùdiào yībùfen
- 。
Công ty đã khấu trừ lương của tôi.
- 陸名danh từ
cài cúc; khóa; khấu trừ; gõ (cửa)
中衣服上用来系紧的小圆形物体yīfu shàng yònglái xìjǐn de xiǎo yuánxíng wùtǐ
- 。
Cúc áo này bị rơi rồi.
- 柒名danh từ
cài; buộc; khuy; khóa; trừ (tiền); bắt giữ
中衣服上用来固定的小圆形物品yīfu shàng yòngláI gùdìng de xiǎo yuánxíng wùpǐn
- 。
Cái nút này rất đẹp.
- 捌动động từ
gõ; gõ cửa; khấu đầu
中用手指或物体轻轻地敲打yòng shǒuzhǐ huò wùtǐ qīngqīng de qiāodǎ
- 。
Xin hãy gõ cửa.
- 玖动động từ
úp (bát lên); đậy lên
中用碗、盖等东西盖住上面yòng wǎn、gài děng dōngxi gàizhù shàngmiàn
- 。
Xin hãy úp bát lên bàn.
- 拾动động từ
gắn nhãn cho ai; chụp mũ (ai)
中把某种性质或名称加在某人身上bǎ mǒuzhǒng xìngzhì huò míngchèng jiāzài mǒurén shēnshang
- 。
Đừng gán ghép cho anh ấy.
- 11动động từ
đập bóng; đánh xuống (bóng)
中用力把球打向下方或对方场地yònglì bǎ qiú dǎ xiàng xiàfang huò duìfang chǎngdì
- 。
Anh ấy úp rổ rất giỏi.
- 12动động từ
tịch thu; sung công
中没收;拿走不给还méishōu; náǒu búgěi huán
- 。
Cảnh sát đã tịch thu hộ chiếu của anh ấy.
- 13动động từ
khóa thắt lưng; móc cài dây
中用夹子或钩子固定东西yòng jiāzi huò gōuzi gùdìng dōngxi
- 14名danh từ
mã (từ tiếng Anh, dùng ở Đài Loan); khấu trừ; cài (cúc áo); gõ; bắt giữ
中用来锁上或关闭衣服的小圆形物体yònglái suǒshàng huò guānbì yīfu de xiǎo yuánxíng wùtǐ
- ?
Cái code này có nghĩa là gì?
NGHĨA
- 壹动động từ
khấu trừ; giảm giá; cài (cúc áo); gõ (cửa); bắt giữ
中减少;降低价格或数量jiǎnshǎo;jiàngdī jiàgé huò shùliàng
- 。
Tháng này lương bị trừ rồi.
- 貳动động từ
bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa
中用法律权力强制让某人停止自由;逮捕yòng fǎlǜ quánlì qiángzhì ràng mǒurén tíngzhǐ zìyóu;dàibǔ
- 。
Cảnh sát đã bắt giữ anh ta.
- 參动động từ
cài (cúc); móc; khấu trừ; giam giữ
中用扣子把两部分连接在一起;或者从总数中减去一部分yòng kòuzi bǎ liǎng bùfen liánjiē zài yìqǐ;huòzhě cóng zǒngshù zhōng jiǎnqù yī bùfen
- 。
Xin hãy cài cúc áo cho cẩn thận.
- 肆动động từ
cài (cúc); móc; khấu trừ; giam giữ; đánh mạnh (bóng)
中用钩或夹子固定东西;也指从钱数里减去yòng gōu huò jiāzi gùdìng dōngxi; yě zhǐ cóng qiánshù lǐ jiǎnqu
- 。
Xin hãy cài cúc áo cho chặt.
- 伍动động từ
khấu trừ (tiền); trừ
中减少;从总数中去掉一部分jiǎnshǎo;cóng zǒngshù zhōng qùdiào yībùfen
- 。
Công ty đã khấu trừ lương của tôi.
- 陸名danh từ
cài cúc; khóa; khấu trừ; gõ (cửa)
中衣服上用来系紧的小圆形物体yīfu shàng yònglái xìjǐn de xiǎo yuánxíng wùtǐ
- 。
Cúc áo này bị rơi rồi.
- 柒名danh từ
cài; buộc; khuy; khóa; trừ (tiền); bắt giữ
中衣服上用来固定的小圆形物品yīfu shàng yòngláI gùdìng de xiǎo yuánxíng wùpǐn
- 。
Cái nút này rất đẹp.
- 捌动động từ
gõ; gõ cửa; khấu đầu
中用手指或物体轻轻地敲打yòng shǒuzhǐ huò wùtǐ qīngqīng de qiāodǎ
- 。
Xin hãy gõ cửa.
- 玖动động từ
úp (bát lên); đậy lên
中用碗、盖等东西盖住上面yòng wǎn、gài děng dōngxi gàizhù shàngmiàn
- 。
Xin hãy úp bát lên bàn.
- 拾动động từ
gắn nhãn cho ai; chụp mũ (ai)
中把某种性质或名称加在某人身上bǎ mǒuzhǒng xìngzhì huò míngchèng jiāzài mǒurén shēnshang
- 。
Đừng gán ghép cho anh ấy.
- 11动động từ
đập bóng; đánh xuống (bóng)
中用力把球打向下方或对方场地yònglì bǎ qiú dǎ xiàng xiàfang huò duìfang chǎngdì
- 。
Anh ấy úp rổ rất giỏi.
- 12动động từ
tịch thu; sung công
中没收;拿走不给还méishōu; náǒu búgěi huán
- 。
Cảnh sát đã tịch thu hộ chiếu của anh ấy.
- 13动động từ
khóa thắt lưng; móc cài dây
中用夹子或钩子固定东西yòng jiāzi huò gōuzi gùdìng dōngxi
- 14名danh từ
mã (từ tiếng Anh, dùng ở Đài Loan); khấu trừ; cài (cúc áo); gõ; bắt giữ
中用来锁上或关闭衣服的小圆形物体yònglái suǒshàng huò guānbì yīfu de xiǎo yuánxíng wùtǐ
- ?
Cái code này có nghĩa là gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.