Tới nội dung chính

扣

扣
kòu
khấu
⼿bộ thủ · 6 nét

khấu trừ; giảm giá; cài (cúc áo); gõ (cửa); bắt giữ

HSK 6 (3.0)14 nghĩa#6686
NGHĨA14 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khấu trừ; giảm giá; cài (cúc áo); gõ (cửa); bắt giữ

    中减少;降低价格或数量jiǎnshǎo;jiàngdī jiàgé huò shùliàng

    • 。

      Tháng này lương bị trừ rồi.

  2. 貳动động từ

    bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

    中用法律权力强制让某人停止自由;逮捕yòng fǎlǜ quánlì qiángzhì ràng mǒurén tíngzhǐ zìyóu;dàibǔ

    • 。

      Cảnh sát đã bắt giữ anh ta.

  3. 參动động từ

    cài (cúc); móc; khấu trừ; giam giữ

    中用扣子把两部分连接在一起;或者从总数中减去一部分yòng kòuzi bǎ liǎng bùfen liánjiē zài yìqǐ;huòzhě cóng zǒngshù zhōng jiǎnqù yī bùfen

    • 。

      Xin hãy cài cúc áo cho cẩn thận.

  4. 肆动động từ

    cài (cúc); móc; khấu trừ; giam giữ; đánh mạnh (bóng)

    中用钩或夹子固定东西;也指从钱数里减去yòng gōu huò jiāzi gùdìng dōngxi; yě zhǐ cóng qiánshù lǐ jiǎnqu

    • 。

      Xin hãy cài cúc áo cho chặt.

  5. 伍动động từ

    khấu trừ (tiền); trừ

    中减少;从总数中去掉一部分jiǎnshǎo;cóng zǒngshù zhōng qùdiào yībùfen

    • 。

      Công ty đã khấu trừ lương của tôi.

  6. 陸名danh từ

    cài cúc; khóa; khấu trừ; gõ (cửa)

    中衣服上用来系紧的小圆形物体yīfu shàng yònglái xìjǐn de xiǎo yuánxíng wùtǐ

    • 。

      Cúc áo này bị rơi rồi.

  7. 柒名danh từ

    cài; buộc; khuy; khóa; trừ (tiền); bắt giữ

    中衣服上用来固定的小圆形物品yīfu shàng yòngláI gùdìng de xiǎo yuánxíng wùpǐn

    • 。

      Cái nút này rất đẹp.

  8. 捌动động từ

    gõ; gõ cửa; khấu đầu

    中用手指或物体轻轻地敲打yòng shǒuzhǐ huò wùtǐ qīngqīng de qiāodǎ

    • 。

      Xin hãy gõ cửa.

  9. 玖动động từ

    úp (bát lên); đậy lên

    中用碗、盖等东西盖住上面yòng wǎn、gài děng dōngxi gàizhù shàngmiàn

    • 。

      Xin hãy úp bát lên bàn.

  10. 拾动động từ

    gắn nhãn cho ai; chụp mũ (ai)

    中把某种性质或名称加在某人身上bǎ mǒuzhǒng xìngzhì huò míngchèng jiāzài mǒurén shēnshang

    • 。

      Đừng gán ghép cho anh ấy.

  11. 11动động từ

    đập bóng; đánh xuống (bóng)

    中用力把球打向下方或对方场地yònglì bǎ qiú dǎ xiàng xiàfang huò duìfang chǎngdì

    • 。

      Anh ấy úp rổ rất giỏi.

  12. 12动động từ

    tịch thu; sung công

    中没收;拿走不给还méishōu; náǒu búgěi huán

    • 。

      Cảnh sát đã tịch thu hộ chiếu của anh ấy.

  13. 13动động từ

    khóa thắt lưng; móc cài dây

    中用夹子或钩子固定东西yòng jiāzi huò gōuzi gùdìng dōngxi

  14. 14名danh từ

    mã (từ tiếng Anh, dùng ở Đài Loan); khấu trừ; cài (cúc áo); gõ; bắt giữ

    中用来锁上或关闭衣服的小圆形物体yònglái suǒshàng huò guānbì yīfu de xiǎo yuánxíng wùtǐ

    • ?

      Cái code này có nghĩa là gì?

扣
kòu
khấu
BỘ THỦ⼿
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu