Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
/
资产
资产
tư sản
của cải; tài sản
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7809
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
của cải; tài sản
中个人或机构拥有的有价值的东西gèrén huò jīgòu yōngyǒu de yǒujiàzhí de dōngxi
- 。
Đây là tài sản của công ty.
- 貳名danh từ
vốn liếng tích lũy; vốn gốc; (bóng) thành quả cũ
中一个人或机构所拥有的有价值的东西yī ge rén huò jīgòu suǒ yōngyǒu de yǒujiàzhí de dōngxi
- 。
Công ty có rất nhiều tài sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
资产
Phồn thể資產
tư sản
của cải; tài sản
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7809
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
của cải; tài sản
中个人或机构拥有的有价值的东西gèrén huò jīgòu yōngyǒu de yǒujiàzhí de dōngxi
- 。
Đây là tài sản của công ty.
- 貳名danh từ
vốn liếng tích lũy; vốn gốc; (bóng) thành quả cũ
中一个人或机构所拥有的有价值的东西yī ge rén huò jīgòu suǒ yōngyǒu de yǒujiàzhí de dōngxi
- 。
Công ty có rất nhiều tài sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.