Tới nội dung chính

正常

正常
zhèngcháng
chính thường

bình thường; thông thường; bình thường (không có gì bất thường)

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#872
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bình thường; thông thường; bình thường (không có gì bất thường)

    中符合一般规律、不出现异常的fúhé yībān guīlǜ、búchūxiàn yìcháng de

    • 。

      Công việc của anh ấy rất bình thường.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • “” !

      Đừng coi tôi như người "bình thường"!

  2. 貳形tính từ

    bình thường; bình thường; thông thường

    中符合一般的规律或标准;不奇怪;平常fúhé yībān de guīlǜ huò biāozhǔn;bù qíguài;píngcháng

  3. 參形tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    中按照一般的、通常的情况;没有异常ànzhào yībān de、tōngcháng de qíngkuàng;méiyǒu yìcháng

正
zhēng
chính
BỘ THỦ⽌
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu