正常
bình thường; thông thường; bình thường (không có gì bất thường)
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thường; thông thường; bình thường (không có gì bất thường)
中符合一般规律、不出现异常的fúhé yībān guīlǜ、búchūxiàn yìcháng de
- 。
Công việc của anh ấy rất bình thường.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “” !
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
- 貳形tính từ
bình thường; bình thường; thông thường
中符合一般的规律或标准;不奇怪;平常fúhé yībān de guīlǜ huò biāozhǔn;bù qíguài;píngcháng
- 參形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
中按照一般的、通常的情况;没有异常ànzhào yībān de、tōngcháng de qíngkuàng;méiyǒu yìcháng
bình thường; thông thường; bình thường (không có gì bất thường)
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thường; thông thường; bình thường (không có gì bất thường)
中符合一般规律、不出现异常的fúhé yībān guīlǜ、búchūxiàn yìcháng de
- 。
Công việc của anh ấy rất bình thường.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “” !
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
- 貳形tính từ
bình thường; bình thường; thông thường
中符合一般的规律或标准;不奇怪;平常fúhé yībān de guīlǜ huò biāozhǔn;bù qíguài;píngcháng
- 參形tính từ
bình thường; thông thường; nói chung
中按照一般的、通常的情况;没有异常ànzhào yībān de、tōngcháng de qíngkuàng;méiyǒu yìcháng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.