移动

移动
dòng
di động

di chuyển; dịch chuyển

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#1646
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    di chuyển; dịch chuyển

    改变位置;从一个地方去到另一个地方gǎibiàn wèizhì;cóng yī ge dìfang qù dào lìng yī ge dìfang

    • Xin đừng di chuyển cái bàn.

  2. động từ

    di chuyển; dịch chuyển

    改变位置;从一个地方到另一个地方gǎibiàn wèizhì; cóng yī ge dìfang dào lìng yī ge dìfang

  3. động từ

    di chuyển; lưu động; (điện thoại) di động

    改变位置;从一个地方移到另一个地方gǎibiàn wèizhì; cóng yī ge dìfang yí dào lìng yī ge dìfang

  4. danh từ

    di động; di chuyển; dời chỗ

    从一个地方换到另一个地方;改变位置cóng yī ge dìfang huàn dào lìng yī ge dìfang;gǎibiàn wèizhì

    • Di dân là một vấn đề lớn.

  5. tính từ

    tiện mang theo; di động; xách tay

    可以带着走的;不固定在一个地方的kěyǐ dàizhe zǒu de;búgùdìng zài yī ge dìfang de

    • Cục sạc dự phòng này rất tiện lợi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.