位置

位置
wèizhi
vị trí

vị trí; chỗ; địa điểm

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#920Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vị trí; chỗ; địa điểm

    某个地方或某样东西所在的地点mǒu gè dìfang huò mǒu yàng dōngxi suǒzài de dìdiǎn

    • Làm ơn cho tôi biết vị trí của bạn.

  2. danh từ

    chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    人或物所在的地方rén huò wù suǒ zài de dìfang

    • Xin hỏi, chỗ của tôi ở đâu?

  3. danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    某个地方或空间中的具体点mǒu ge dìfang huò kōngjiān zhōng de jùtǐ diǎn

    • Vị trí này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.