Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).
/
围场满族蒙古族自治县
围场满族蒙古族自治县
vi trường mãn tộc mông cổ tộc tự trị huyện
huyện tự trị Mãn - Mông Cổ Vi Trường, thành phố Thừa Đức, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Mãn - Mông Cổ Vi Trường, thành phố Thừa Đức, Hà Bắc
- 。
Huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Vi Trường nằm ở tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
围场满族蒙古族自治县
Phồn thể圍場滿族蒙古族自治縣
vi trường mãn tộc mông cổ tộc tự trị huyện
huyện tự trị Mãn - Mông Cổ Vi Trường, thành phố Thừa Đức, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện tự trị Mãn - Mông Cổ Vi Trường, thành phố Thừa Đức, Hà Bắc
- 。
Huyện tự trị dân tộc Mãn và Mông Cổ Vi Trường nằm ở tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng