Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回复
回复
hồi phục
hồi phục; trả lời; phục hồi
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#4993
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hồi phục; trả lời; phục hồi
中恢复原来的样子或状态huīfù yuánlái de yàngzi huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy nhanh chóng hồi phục sức khỏe.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
- hồi tín · thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
- hồi ứng · hồi đáp; phản hồi; đáp lại
- hồi đáp · trả lời; hồi đáp
- đáp phục · trả lời; hồi âm; phúc đáp
- hồi thoại · thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
- hồi điện · gọi lại (điện thoại); hồi âm điện tín
- đáp · dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
回复
Phồn thể回復
hồi phục
hồi phục; trả lời; phục hồi
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#4993
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hồi phục; trả lời; phục hồi
中恢复原来的样子或状态huīfù yuánlái de yàngzi huò zhuàngtài
- 。
Anh ấy nhanh chóng hồi phục sức khỏe.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
- hồi tín · thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
- hồi ứng · hồi đáp; phản hồi; đáp lại
- hồi đáp · trả lời; hồi đáp
- đáp phục · trả lời; hồi âm; phúc đáp
- hồi thoại · thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
- hồi điện · gọi lại (điện thoại); hồi âm điện tín
- đáp · dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng