Tới nội dung chính

消息

消息
xiāoxi
tiêu tức

tin tức; thông tin

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#666Lượng từ 条
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tin tức; thông tin

    中关于某事的信息或新闻guānyú mǒushì de xìnxī huò xīnwén

    • !

      Tôi có một tin tốt!

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi được biết tin đó.

    • 。

      Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.

    • ,。

      Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.

    • ,。

      Nghe được tin, nó liền té xỉu.

    • ,。

      Nghe được tin, cô ấy liền ngất xỉu.

  2. 貳名danh từ

    tin tức; thông tin; tin nhắn

    中关于某事的信息或新闻guānyú mǒushì de xìnxī huò xīnwén

    • 。

      Tôi nhận được một tin nhắn.

消
xiāo
tiêu
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu