消息
tin tức; thông tin
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin tức; thông tin
中关于某事的信息或新闻guānyú mǒushì de xìnxī huò xīnwén
- !
Tôi có một tin tốt!
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi được biết tin đó.
- 。
Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
- ,。
Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
- ,。
Nghe được tin, nó liền té xỉu.
- ,。
Nghe được tin, cô ấy liền ngất xỉu.
- 貳名danh từ
tin tức; thông tin; tin nhắn
中关于某事的信息或新闻guānyú mǒushì de xìnxī huò xīnwén
- 。
Tôi nhận được một tin nhắn.
tin tức; thông tin
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin tức; thông tin
中关于某事的信息或新闻guānyú mǒushì de xìnxī huò xīnwén
- !
Tôi có một tin tốt!
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi được biết tin đó.
- 。
Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
- ,。
Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.
- ,。
Nghe được tin, nó liền té xỉu.
- ,。
Nghe được tin, cô ấy liền ngất xỉu.
- 貳名danh từ
tin tức; thông tin; tin nhắn
中关于某事的信息或新闻guānyú mǒushì de xìnxī huò xīnwén
- 。
Tôi nhận được một tin nhắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)