Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回应
回应
hồi ứng
hồi đáp; phản hồi; đáp lại
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3913
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hồi đáp; phản hồi; đáp lại
中对别人的话或行为做出反应或答复duì biérén de huà huò xíngwéi zuòchū fǎnyìng huò dáfù
- 。
Xin bạn hãy trả lời câu hỏi của tôi.
- 貳名danh từ
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对别人的话、行动或事件做出的反应或答复duì biérén de huà、xíngdòng huò shìjiàn zuòchū de fǎnyìng huò dáfù
- 。
Tôi không có phản hồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
回应
Phồn thể回應
hồi ứng
hồi đáp; phản hồi; đáp lại
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3913
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hồi đáp; phản hồi; đáp lại
中对别人的话或行为做出反应或答复duì biérén de huà huò xíngwéi zuòchū fǎnyìng huò dáfù
- 。
Xin bạn hãy trả lời câu hỏi của tôi.
- 貳名danh từ
phản ứng; phản hồi; phản xạ
中对别人的话、行动或事件做出的反应或答复duì biérén de huà、xíngdòng huò shìjiàn zuòchū de fǎnyìng huò dáfù
- 。
Tôi không có phản hồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng