回应

回应
huíyìng
hồi ứng

hồi đáp; phản hồi; đáp lại

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3913
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hồi đáp; phản hồi; đáp lại

    对别人的话或行为做出反应或答复duì biérén de huà huò xíngwéi zuòchū fǎnyìng huò dáfù

    • Xin bạn hãy trả lời câu hỏi của tôi.

  2. danh từ

    phản ứng; phản hồi; phản xạ

    对别人的话、行动或事件做出的反应或答复duì biérén de huà、xíngdòng huò shìjiàn zuòchū de fǎnyìng huò dáfù

    • Tôi không có phản hồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.