答
trả lời; làm bài (thi)
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lời; làm bài (thi)
中说出问题的答案;回复别人的问题shuōchū wèntí de dáàn;huīfù biérén de wèntí
- 。
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
- 貳动động từ
trả lời; làm bài (thi)
中说话回复别人的问题或要求shuōhuà huīfù biérén de wènti huò yāoqiú
- 參动động từ
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中用言语或文字回应别人的话yòng yányǔ huò wénzì huíyìng biérén de huà
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
NGHĨA
- 壹动động từ
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
中回应;同意huíyìng;tóngyì
- 。
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lời; làm bài (thi)
中说出问题的答案;回复别人的问题shuōchū wèntí de dáàn;huīfù biérén de wèntí
- 。
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
- 貳动động từ
trả lời; làm bài (thi)
中说话回复别人的问题或要求shuōhuà huīfù biérén de wènti huò yāoqiú
- 參动động từ
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中用言语或文字回应别人的话yòng yányǔ huò wénzì huíyìng biérén de huà
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
NGHĨA
- 壹动động từ
dạng kết hợp có cùng nghĩa với 答[da2], dùng trong 答应[dā ying] (đáp lại, đồng ý), 答理[dā li] (thèm đếm xỉa đến) v.v.
中回应;同意huíyìng;tóngyì
- 。
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)