答复
答复
đáp phục
trả lời; hồi âm
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9974
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lời; hồi âm
中对别人的问题或要求作出回应duì biérén de wèntí huò yāoqiú zuòchū huíyìng
- 。
Xin hãy trả lời tôi càng sớm càng tốt.
- 貳动động từ
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中用言语或文字回应别人的问题或要求yòng yányǔ huò wénzì huíyìng biérén de wèntí huò yāoqiú
Đang tải…
答复
Phồn thể答復
đáp phục
trả lời; hồi âm
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9974
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lời; hồi âm
中对别人的问题或要求作出回应duì biérén de wèntí huò yāoqiú zuòchū huíyìng
- 。
Xin hãy trả lời tôi càng sớm càng tốt.
- 貳动động từ
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中用言语或文字回应别人的问题或要求yòng yányǔ huò wénzì huíyìng biérén de wèntí huò yāoqiú
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàocười
- 第dìthứ (số thứ tự: 第一 = thứ nhất)
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)