答复

答复
đáp phục

trả lời; hồi âm

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#9974
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả lời; hồi âm

    对别人的问题或要求作出回应duì biérén de wèntí huò yāoqiú zuòchū huíyìng

    • Xin hãy trả lời tôi càng sớm càng tốt.

  2. động từ

    thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời

    用言语或文字回应别人的问题或要求yòng yányǔ huò wénzì huíyìng biérén de wèntí huò yāoqiú

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.