回信

回信
huíxìn
hồi tín

thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#11038Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời

    写信给寄信人进行回复xiěxìn gěi jìxìnrén jìnxíng huífu

    • Bạn hãy hồi âm cho tôi.

  2. danh từ

    thư hồi âm; thư trả lời

    用信件回答别人的来信yòng xìnjiàn huídá biérén de lái xìn

    • Tôi đã nhận được thư trả lời của bạn.

  3. động từ

    thư hồi âm; viết thư trả lời

    写信回复别人的来信xiěxìn huīfù biérén de láixìn

    • Xin bạn hãy viết thư trả lời cho tôi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.