Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回信
回信
hồi tín
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#11038Lượng từ 封
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中写信给寄信人进行回复xiěxìn gěi jìxìnrén jìnxíng huífu
- 。
Bạn hãy hồi âm cho tôi.
- 貳名danh từ
thư hồi âm; thư trả lời
中用信件回答别人的来信yòng xìnjiàn huídá biérén de lái xìn
- 。
Tôi đã nhận được thư trả lời của bạn.
- 參动động từ
thư hồi âm; viết thư trả lời
中写信回复别人的来信xiěxìn huīfù biérén de láixìn
- 。
Xin bạn hãy viết thư trả lời cho tôi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
回信
Phồn thể回
hồi tín
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
HSK 5 (3.0)3 nghĩa#11038Lượng từ 封
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中写信给寄信人进行回复xiěxìn gěi jìxìnrén jìnxíng huífu
- 。
Bạn hãy hồi âm cho tôi.
- 貳名danh từ
thư hồi âm; thư trả lời
中用信件回答别人的来信yòng xìnjiàn huídá biérén de lái xìn
- 。
Tôi đã nhận được thư trả lời của bạn.
- 參动động từ
thư hồi âm; viết thư trả lời
中写信回复别人的来信xiěxìn huīfù biérén de láixìn
- 。
Xin bạn hãy viết thư trả lời cho tôi.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng