回电

回电
huídiàn
hồi điện

gọi lại (điện thoại); hồi âm điện tín

5 nghĩa#10537
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi lại (điện thoại); hồi âm điện tín

    用电话再次给某人打电话yòng diànhuà zàicì gěi mǒurén dǎ diànhuà

    • Xin bạn gọi lại cho tôi.

  2. danh từ

    gọi lại; hồi âm điện thoại

    再次用电话联系某人zàicì yòng diànhuà liánxì mǒurén

    • Xin hãy gọi lại cho tôi.

  3. động từ

    gọi lại; điện trả lời

    打电话回复;用电话答复dǎ diànhuà huífu; yòng diànhuà dáfu

    • Xin hãy điện lại càng sớm càng tốt.

  4. động từ

    gọi lại; hồi âm điện báo

    用电话或电报回复别人的消息yòng diànhuà huò diànbào huífu biérén de xiāoxī

    • Xin hãy trả lời điện tín càng sớm càng tốt.

  5. danh từ

    hồi điện; điện tín trả lời

    用电报回复对方的信息yòng diànbào huífu duìfāng de xìnxī

    • Tôi đã nhận được điện trả lời của bạn.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.