Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
回电
gọi lại (điện thoại); hồi âm điện tín
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi lại (điện thoại); hồi âm điện tín
中用电话再次给某人打电话yòng diànhuà zàicì gěi mǒurén dǎ diànhuà
- 。
Xin bạn gọi lại cho tôi.
- 貳名danh từ
gọi lại; hồi âm điện thoại
中再次用电话联系某人zàicì yòng diànhuà liánxì mǒurén
- 。
Xin hãy gọi lại cho tôi.
- 參动động từ
gọi lại; điện trả lời
中打电话回复;用电话答复dǎ diànhuà huífu; yòng diànhuà dáfu
- 。
Xin hãy điện lại càng sớm càng tốt.
- 肆动động từ
gọi lại; hồi âm điện báo
中用电话或电报回复别人的消息yòng diànhuà huò diànbào huífu biérén de xiāoxī
- 。
Xin hãy trả lời điện tín càng sớm càng tốt.
- 伍名danh từ
hồi điện; điện tín trả lời
中用电报回复对方的信息yòng diànbào huífu duìfāng de xìnxī
- 。
Tôi đã nhận được điện trả lời của bạn.
解字
GIẢI TỰgọi lại (điện thoại); hồi âm điện tín
NGHĨA
- 壹动động từ
gọi lại (điện thoại); hồi âm điện tín
中用电话再次给某人打电话yòng diànhuà zàicì gěi mǒurén dǎ diànhuà
- 。
Xin bạn gọi lại cho tôi.
- 貳名danh từ
gọi lại; hồi âm điện thoại
中再次用电话联系某人zàicì yòng diànhuà liánxì mǒurén
- 。
Xin hãy gọi lại cho tôi.
- 參动động từ
gọi lại; điện trả lời
中打电话回复;用电话答复dǎ diànhuà huífu; yòng diànhuà dáfu
- 。
Xin hãy điện lại càng sớm càng tốt.
- 肆动động từ
gọi lại; hồi âm điện báo
中用电话或电报回复别人的消息yòng diànhuà huò diànbào huífu biérén de xiāoxī
- 。
Xin hãy trả lời điện tín càng sớm càng tốt.
- 伍名danh từ
hồi điện; điện tín trả lời
中用电报回复对方的信息yòng diànbào huífu duìfāng de xìnxī
- 。
Tôi đã nhận được điện trả lời của bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng