回覆

回覆
huí
hồi phúc

trả lời; hồi âm (thư, email, v.v.)

2 nghĩa#23389
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả lời; hồi âm (thư, email, v.v.)

    • Xin hãy trả lời tôi càng sớm càng tốt.

  2. động từ

    trả lời; hồi đáp

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.