Tới nội dung chính

回覆

回覆
huífù
hồi phúc

trả lời; hồi âm (thư, email, v.v.)

2 nghĩa#23389
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trả lời; hồi âm (thư, email, v.v.)

    • 。

      Xin hãy trả lời tôi càng sớm càng tốt.

  2. 貳动động từ

    trả lời; hồi đáp

回
huí
hồi
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu