回话

回话
huíhuà
hồi thoại

thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời

1 nghĩa#11625
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời

    用言语或文字对别人的话进行回应yòng yányǔ huò wénzì duì biéren de huà jìnxíng huíyìng

    • Xin bạn trả lời.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.