Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
/
回话
回话
hồi thoại
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
1 nghĩa#11625
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中用言语或文字对别人的话进行回应yòng yányǔ huò wénzì duì biéren de huà jìnxíng huíyìng
- 。
Xin bạn trả lời.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
回话
Phồn thể回話
hồi thoại
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
1 nghĩa#11625
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中用言语或文字对别人的话进行回应yòng yányǔ huò wénzì duì biéren de huà jìnxíng huíyìng
- 。
Xin bạn trả lời.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng