- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)HÌNH THANH
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
bình luận; nhận xét; đánh giá
bình luận; nhận xét; đánh giá
中对某事发表看法或意见duì mǒu shì fābiǎo kànfǎ huò yìjiàn
Mời bạn bình luận một chút.
bình luận; đánh giá; nhận xét
中对某事发表意见或看法duì mǒu shì fābiǎo yìjiàn huò kànfǎ
Chúng ta hãy bình luận một chút.
bình luận; nhận xét; phê bình
中对某事发表看法或意见duì mǒu shì fābiǎo kànfǎ huò yìjiàn
chú giải; bình luận; chú thích
中对某事的看法或意见duì mǒu shì de kànfǎ huò yìjiàn
Tôi thích xem bình luận phim.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
bình luận; nhận xét; đánh giá
bình luận; nhận xét; đánh giá
中对某事发表看法或意见duì mǒu shì fābiǎo kànfǎ huò yìjiàn
Mời bạn bình luận một chút.
bình luận; đánh giá; nhận xét
中对某事发表意见或看法duì mǒu shì fābiǎo yìjiàn huò kànfǎ
Chúng ta hãy bình luận một chút.
bình luận; nhận xét; phê bình
中对某事发表看法或意见duì mǒu shì fābiǎo kànfǎ huò yìjiàn
chú giải; bình luận; chú thích
中对某事的看法或意见duì mǒu shì de kànfǎ huò yìjiàn
Tôi thích xem bình luận phim.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.