Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
回答
trả lời; hồi đáp
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lời; hồi đáp
- 。
Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
- 。
Thầy giáo kiên nhẫn trả lời những thắc mắc của các bạn học sinh.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.
- 。
Cô ấy đã không thể trả lời được câu hỏi đó.
- ?
Sao bạn không trả lời?
- 貳动động từ
trả lời; hồi đáp
中用言语对别人说的话做出反应yòng yányǔ duì biérén shuō de huà zuòchū fǎnyìng
- 。
Anh ấy đã nhanh chóng trả lời câu hỏi của giáo viên.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời; hồi đáp
NGHĨA
- 壹动động từ
trả lời; hồi đáp
- 。
Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
- 。
Thầy giáo kiên nhẫn trả lời những thắc mắc của các bạn học sinh.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.
- 。
Cô ấy đã không thể trả lời được câu hỏi đó.
- ?
Sao bạn không trả lời?
- 貳动động từ
trả lời; hồi đáp
中用言语对别人说的话做出反应yòng yányǔ duì biérén shuō de huà zuòchū fǎnyìng
- 。
Anh ấy đã nhanh chóng trả lời câu hỏi của giáo viên.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng