回答

回答
huí
hồi đáp

trả lời; hồi đáp

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#710
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả lời; hồi đáp

    • Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.

    • Thầy giáo kiên nhẫn trả lời những thắc mắc của các bạn học sinh.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.

    • Cô ấy đã không thể trả lời được câu hỏi đó.

    • Sao bạn không trả lời?

  2. động từ

    trả lời; hồi đáp

    用言语对别人说的话做出反应yòng yányǔ duì biérén shuō de huà zuòchū fǎnyìng

    • Anh ấy đã nhanh chóng trả lời câu hỏi của giáo viên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.