Tới nội dung chính

回答

回答
huídá
hồi đáp

trả lời; hồi đáp

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#710
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trả lời; hồi đáp

    • 。

      Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.

    • 。

      Thầy giáo kiên nhẫn trả lời những thắc mắc của các bạn học sinh.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Cô ấy đã không thể trả lời câu hỏi đó.

    • 。

      Cô ấy đã không thể trả lời được câu hỏi đó.

    • ?

      Sao bạn không trả lời?

  2. 貳动động từ

    trả lời; hồi đáp

    中用言语对别人说的话做出反应yòng yányǔ duì biérén shuō de huà zuòchū fǎnyìng

    • 。

      Anh ấy đã nhanh chóng trả lời câu hỏi của giáo viên.

回
huí
hồi
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu