哑巴吃黄连,有苦说不出

哑巴吃黄连,有苦说不出
bachīhuánglián,yǒushuōbuchū

người câm ăn hoàng liên, có khổ không nói được (chịu đựng khổ cực mà không thể than vãn) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    người câm ăn hoàng liên, có khổ không nói được (chịu đựng khổ cực mà không thể than vãn) [thành ngữ]

    • Anh ấy có nỗi khổ không nói ra được.

  2. tính từ

    chịu thiệt mà không thể kêu ca; nuốt đắng cay trong im lặng

    • Anh ấy có nỗi khổ không thể nói ra.

  3. tính từ

    người câm ăn hoàng liên, có khổ không nói được (ngậm đắng nuốt cay mà không thể than thở) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng không nói được gì — người câm (á) chỉ đứng hạng sau thiên hạ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.