Miệng không nói được gì — người câm (á) chỉ đứng hạng sau thiên hạ.
哑巴吃黄连,有苦说不出
người câm ăn hoàng liên, có khổ không nói được (chịu đựng khổ cực mà không thể than vãn) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
người câm ăn hoàng liên, có khổ không nói được (chịu đựng khổ cực mà không thể than vãn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có nỗi khổ không nói ra được.
- 貳形tính từ
chịu thiệt mà không thể kêu ca; nuốt đắng cay trong im lặng
- ,。
Anh ấy có nỗi khổ không thể nói ra.
- 參形tính từ
người câm ăn hoàng liên, có khổ không nói được (ngậm đắng nuốt cay mà không thể than thở) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
người câm ăn hoàng liên, có khổ không nói được (chịu đựng khổ cực mà không thể than vãn) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
người câm ăn hoàng liên, có khổ không nói được (chịu đựng khổ cực mà không thể than vãn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có nỗi khổ không nói ra được.
- 貳形tính từ
chịu thiệt mà không thể kêu ca; nuốt đắng cay trong im lặng
- ,。
Anh ấy có nỗi khổ không thể nói ra.
- 參形tính từ
người câm ăn hoàng liên, có khổ không nói được (ngậm đắng nuốt cay mà không thể than thở) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối