Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听君一席话,胜读十年书
听君一席话,胜读十年书
nghe lời người trí một buổi, hơn đọc sách mười năm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghe lời người trí một buổi, hơn đọc sách mười năm [thành ngữ]
- ,。
Nghe lời một người khôn ngoan còn hơn đọc sách mười năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
听君一席话,胜读十年书
Phồn thể聽君一席話,勝讀十年書
nghe lời người trí một buổi, hơn đọc sách mười năm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghe lời người trí một buổi, hơn đọc sách mười năm [thành ngữ]
- ,。
Nghe lời một người khôn ngoan còn hơn đọc sách mười năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối