听君一席话,胜读十年书

听君一席话,胜读十年书
tīngjūnhuà,shèngshíniánshū

nghe lời người trí một buổi, hơn đọc sách mười năm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghe lời người trí một buổi, hơn đọc sách mười năm [thành ngữ]

    • Nghe lời một người khôn ngoan còn hơn đọc sách mười năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.