yǐn
doãn
bộ thi · 4 nét

họ Ấn

3 nghĩa#12195
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Ấn

    一个姓氏,中国的姓yī gè xìngshì、zhōngguó de xìng

  2. danh từ

    quan doãn; tri huyện (chức quan thời phong kiến)

    古代管理地方的官员职位gǔdài guǎnlǐ dìfāng de guānyuán zhíwèi

    • Ngài Doãn là huyện lệnh ở đây.

  3. động từ

    (văn) cai quản; trị lý

    管理;统治guǎnlǐ;tǒngzhì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.