/
尹
尹
doãn
⼫bộ thi · 4 néthọ Ấn
3 nghĩa#12195
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Ấn
中一个姓氏,中国的姓yī gè xìngshì、zhōngguó de xìng
- 貳名danh từ
quan doãn; tri huyện (chức quan thời phong kiến)
中古代管理地方的官员职位gǔdài guǎnlǐ dìfāng de guānyuán zhíwèi
- 。
Ngài Doãn là huyện lệnh ở đây.
- 參动động từ
(văn) cai quản; trị lý
中管理;统治guǎnlǐ;tǒngzhì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
尹
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Ấn
中一个姓氏,中国的姓yī gè xìngshì、zhōngguó de xìng
- 貳名danh từ
quan doãn; tri huyện (chức quan thời phong kiến)
中古代管理地方的官员职位gǔdài guǎnlǐ dìfāng de guānyuán zhíwèi
- 。
Ngài Doãn là huyện lệnh ở đây.
- 參动động từ
(văn) cai quản; trị lý
中管理;统治guǎnlǐ;tǒngzhì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ