君子报仇,十年不晚

君子报仇,十年不晚
jūnzibàochóu,shíniánwǎn

người quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]

    • Quân tử báo thù, mười năm chưa muộn.

  2. danh từ

    kẻ quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]

    • Quân tử trả thù, mười năm chưa muộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.