- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]
người quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]
Quân tử báo thù, mười năm chưa muộn.
kẻ quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]
Quân tử trả thù, mười năm chưa muộn.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
người quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]
người quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]
Quân tử báo thù, mười năm chưa muộn.
kẻ quân tử báo thù, mười năm chưa muộn [thành ngữ]
Quân tử trả thù, mười năm chưa muộn.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.