Tới nội dung chính

九

九
jiǔ
cửu
⼄bộ ất · 2 nét

chín; số 9

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)2 nghĩa#4088
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    chín; số 9

    中数字,八加一得到的数shùzì, bā jiā yī dédào de shù

    • 。

      Tháng chín là sinh nhật của tôi.

    • 。

      Đáp án của bài toán này là chín.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bây giờ đã hơn chín giờ rồi.

  2. 貳数số từ

    chín; số 9

    中数字,八加一的结果shùzì, bā jiā yī de jiéguǒ

    • 。

      Anh ấy đã làm việc tại công ty này được chín năm rồi.

九
jiǔ
cửu
BỘ THỦ⼄
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu