- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chín; số 9
chín; số 9
中数字,八加一得到的数shùzì, bā jiā yī dédào de shù
Tháng chín là sinh nhật của tôi.
Đáp án của bài toán này là chín.
Bây giờ đã hơn chín giờ rồi.
chín; số 9
中数字,八加一的结果shùzì, bā jiā yī de jiéguǒ
Anh ấy đã làm việc tại công ty này được chín năm rồi.
chín; số 9
中数字,八加一得到的数shùzì, bā jiā yī dédào de shù
Tháng chín là sinh nhật của tôi.
Đáp án của bài toán này là chín.
Bây giờ đã hơn chín giờ rồi.
chín; số 9
中数字,八加一的结果shùzì, bā jiā yī de jiéguǒ
Anh ấy đã làm việc tại công ty này được chín năm rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.